Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Loétdanh từAn open sore of the skin, eyes or mucous membrane, often caused by an initial abrasion and generally maintained by an inflammation and/or an infection.
- Loét dạ dày, loét tiêu hóadanh từPeptic ulcer.
- Lở loét, thành ổ loétđộng từTo ulcerate.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| mouth ulcerdanh từ | danh từ | Loét aphthous; vết loét hở trong miệng, hoặc hiếm khi bị rách màng nhầy hoặc biểu mô trên môi hoặc xung quanh miệng |
| stomach ulcerdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với peptic ulcer |
| weak ulcerdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với weak sore |
| cold ulcerdanh từ | danh từ | Vết loét ở ngón tay hoặc ngón chân do tuần hoàn và dinh dưỡng kém. Trong những trường hợp như vậy, tứ chi bị lạnh |
| tropical ulcerdanh từ | danh từ | Tổn thương loét da mạn tính, phổ biến ở vùng khí hậu nhiệt đới, được cho là do nhiễm nhiều loại vi khuẩn khác nhau, bao gồm cả mycobacteria |
| pressure ulcerdanh từ | danh từ | Vết loét do áp lực kéo dài lên da khi một người nằm trên giường, ngồi trên ghế hoặc xe lăn; có thể phòng ngừa được nếu được chăm sóc điều dưỡng đầy đủ |
| peptic ulcerdanh từ | danh từ | Loét một vùng của đường tiêu hóa |
| Buruli ulcerdanh từ | danh từ | Loại vết loét do vi khuẩn Mycobacteria loét gây ra |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Loét
- Anything that festers and corrupts like an open sore; a vice in character.
Họ từ (word family)
cùng gốc ulcerNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Pháp cổulcere
- từ tiếng Latinhulcus
Cùng gốc (doublet)ulcus
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- " . .""Lo lắng chưa từng giải quyết được vấn đề gì. Chỉ khiến bạn bị loét dạ dày thôi."
- .Tôi bị loét dạ dày.
- .Tôi bị nhiệt miệng.