Dịch

ulcer

C1danh từ (noun)động từ (verb)
UK/ˈʌlsə/US/ˈʌlsɚ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Loétdanh từAn open sore of the skin, eyes or mucous membrane, often caused by an initial abrasion and generally maintained by an inflammation and/or an infection.
  2. Loét dạ dày, loét tiêu hóadanh từPeptic ulcer.
  3. Lở loét, thành ổ loétđộng từTo ulcerate.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. ulcerNguyên thể (infinitive)
  2. ulcersSố nhiều (plural)
  3. ulceredQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. ulceringPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

mouth ulcerdanh từLoét aphthous; vết loét hở trong miệng, hoặc hiếm khi bị rách màng nhầy hoặc biểu mô trên môi hoặc xung quanh miệng
stomach ulcerdanh từĐồng nghĩa với peptic ulcer
weak ulcerdanh từĐồng nghĩa với weak sore
cold ulcerdanh từVết loét ở ngón tay hoặc ngón chân do tuần hoàn và dinh dưỡng kém. Trong những trường hợp như vậy, tứ chi bị lạnh
tropical ulcerdanh từTổn thương loét da mạn tính, phổ biến ở vùng khí hậu nhiệt đới, được cho là do nhiễm nhiều loại vi khuẩn khác nhau, bao gồm cả mycobacteria
pressure ulcerdanh từVết loét do áp lực kéo dài lên da khi một người nằm trên giường, ngồi trên ghế hoặc xe lăn; có thể phòng ngừa được nếu được chăm sóc điều dưỡng đầy đủ
peptic ulcerdanh từLoét một vùng của đường tiêu hóa
Buruli ulcerdanh từLoại vết loét do vi khuẩn Mycobacteria loét gây ra

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Loét
  1. Anything that festers and corrupts like an open sore; a vice in character.

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Pháp cổulcere
  2. từ tiếng Latinhulcus

Cùng gốc (doublet)ulcus

Ví dụ

  • " . .""Lo lắng chưa từng giải quyết được vấn đề gì. Chỉ khiến bạn bị loét dạ dày thôi."
  • .Tôi bị loét dạ dày.
  • .Tôi bị nhiệt miệng.

AI