ulcerate
tính từ (adjective)động từ (verb)
USnguồn
Nghĩa chính
- Có một vết loét, một lỗ tròn giống như lỗ chân lông, ở một hoặc cả hai cựctính từHaving an ulcus, a rounded pore-like aperture, at one or both poles.
- Làm cho vết loét phát triểnđộng từngoại động từ (transitive)To cause an ulcer to develop.
- Loétđộng từnội động từ (intransitive)To become ulcerous.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- ulcerateNguyên thể (infinitive)
- ulceratesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- ulceratedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- ulceratingPhân từ I (present participle)
- more ulcerateSo sánh hơn (comparative)
- most ulcerateSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| ulcerative colitisdanh từ | danh từ | Căn bệnh mãn tính, đặc trưng bởi đau bụng và tiêu chảy kèm theo máu, dẫn đến viêm và loét đại tràng và trực tràng; một trong hai loại bệnh viêm ruột chính (IBD) |
| ulcerative gingivitisdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với acute necrotizing ulcerative gingivitis |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- làm loét da
- vết thương bắt đầu loét ra
- .
Họ từ (word family)
cùng gốc ulcerateNguồn gốc (etymology)
tính từ
- mượn từ tiếng Latinhulcerātus
động từ
- mượn từ tiếng Latinhulcerō