Dịch

ulcerate

tính từ (adjective)động từ (verb)

Nghĩa chính

  1. Có một vết loét, một lỗ tròn giống như lỗ chân lông, ở một hoặc cả hai cựctính từHaving an ulcus, a rounded pore-like aperture, at one or both poles.
  2. Làm cho vết loét phát triểnđộng từngoại động từ (transitive)To cause an ulcer to develop.
  3. Loétđộng từnội động từ (intransitive)To become ulcerous.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. ulcerateNguyên thể (infinitive)
  2. ulceratesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. ulceratedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. ulceratingPhân từ I (present participle)
  5. more ulcerateSo sánh hơn (comparative)
  6. most ulcerateSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

ulcerative colitisdanh từCăn bệnh mãn tính, đặc trưng bởi đau bụng và tiêu chảy kèm theo máu, dẫn đến viêm và loét đại tràng và trực tràng; một trong hai loại bệnh viêm ruột chính (IBD)
ulcerative gingivitisdanh từĐồng nghĩa với acute necrotizing ulcerative gingivitis

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Ví dụ

  • làm loét da
  • vết thương bắt đầu loét ra
  • .

Nguồn gốc (etymology)

tính từ
  1. mượn từ tiếng Latinhulcerātus
động từ
  1. mượn từ tiếng Latinhulcerō

AI