ulcerative
C1tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Gây loéttính từComposed of, or causing ulcers
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- ulcerativeDạng gốc (base form)
- more ulcerativeSo sánh hơn (comparative)
- most ulcerativeSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| ulcerative colitisdanh từ | danh từ | Căn bệnh mãn tính, đặc trưng bởi đau bụng và tiêu chảy kèm theo máu, dẫn đến viêm và loét đại tràng và trực tràng; một trong hai loại bệnh viêm ruột chính (IBD) |
| ulcerative gingivitisdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với acute necrotizing ulcerative gingivitis |
| acute ulcerative gingivitisdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với acute necrotizing ulcerative gingivitis |
| epizootic ulcerative syndromedanh từ | danh từ | Bệnh ở cá do nấm mốc Aphanomyces invadans gây ra, gây ra các đốm đỏ trên da |
| acute necrotizing ulcerative gingivitisdanh từ | danh từ | Tên y tế của dạng nhiễm trùng nướu nặng thường được gọi là rãnh miệng |
| acute necrotising ulcerative gingivitis | Chưa có nghĩa |
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc ulcerativeVí dụ
- , Crohn’s , .Các bệnh viêm ruột, như bệnh Crohn và viêm loét đại tràng, cực kỳ đau đớn và có thể dẫn đến ung thư đại trực tràng.
- viêm đại tràng thể loét