Dịch

ulcus

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Lỗ tròn giống như lỗ rỗng ở hai cực của hạt phấn hoadanh từA rounded, pore-like aperture at either pole of a pollen grain.
  2. Đồng nghĩa với ulcerdanh từSynonym of ulcer.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. ulcusDạng gốc (base form)
  2. ulcera (bất quy tắc)Số nhiều (plural)

Số nhiều không theo quy tắc.

Cụm từ (phrase)

ulcus molledanh từHạ cam

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Latinhulcus“sore”

Cùng gốc (doublet)ulcer

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Ví dụ

  • . ., ♀. 1920 ( . 27, 26 8 1954). 1953 .

AI