Nghĩa chính
- Trầm trọng, kịch liệttrạng từIn a sore or desperate manner.
- Vô cùng, hết sức, rấttrạng từVery, extremely.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- sorelyDạng gốc (base form)
- more sorelySo sánh hơn (comparative)
- most sorelySo sánh nhất (superlative)
Họ từ (word family)
cùng gốc sorelyVí dụ
- [ ] . , .Anh ấy nói muốn có nó cho phòng làm việc của mình. Tôi không cho anh ấy lấy, và anh ấy bỏ đi với vẻ vô cùng hoang mang.
- .Mọi người ở đây sẽ rất nhớ Tom.
- .Mọi người sẽ rất nhớ Tom.