Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
achy
tính từ
(adjective)
nguồn
Nghĩa chính
1
Bị đau nhức
tính từ
With or suffering from aches; sore.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
achy
Dạng gốc
(base form)
ach
ier
So sánh hơn
(comparative)
ach
iest
So sánh nhất
(superlative)
Nguồn gốc
(etymology)
ache
+
-y
Ví dụ
The
achy
path
leads
downhill
,
bump
bump
bump
,
rocks
jagged
and
the
climate
wetter
and
colder
,
till
I’m
toothless
,
beyond
pain
,
on
a
frosty
skerry
beach
,
my
fingers
numb
,
my
lungs
flapping
like
dead
leaves
.
Đồng nghĩa
(synonym)
Đồng nghĩa
painful
aching
hurt
raw
suffering
tender
Xem thêm 9
Họ từ
(word family)
cùng gốc
achy
ach
e
Đau
danh từ, động từ
achy
lia
Thiếu hoặc giảm sản xuất dịch dạ dày ở bất kỳ phần nào của đường tiêu hóa
danh từ
achy
lic
Đau nhức
tính từ
achy
lous
Không có dưỡng trấp
tính từ
Xem thêm 5 từ
AI
1
Bị đau nhức
1
Bị đau nhức
1
Bị đau nhức