Nghĩa chính
- Làm đau đớn, làm khổ sở, hành hạtính từCausing physical or mental agony.
- Sự quằn quại, sự đau khổdanh từThe act of one who agonizes.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- agonizingDạng gốc (base form)
- agonizingsSố nhiều (plural)
- more agonizingSo sánh hơn (comparative)
- most agonizingSo sánh nhất (superlative)
Họ từ (word family)
cùng gốc agonizingĐồng nghĩa (synonym)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- twenty-minute .Chờ đợi kết quả kéo dài hai mươi phút đầy đau đớn.
- ; ; , .Tôi chưa bao giờ hé răng nửa lời về những hoài nghi và sự dằn vặt tinh thần của mình cho mẹ tôi; tôi chỉ nói với bà về những nỗi đau thể xác; thế mà bà đều biết hết, và tôi biết rằng bà đã biết.
- .Anh ấy đang dằn vặt ở nhà.