Dịch

agonizing

B2tính từ (adjective)danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Làm đau đớn, làm khổ sở, hành hạtính từCausing physical or mental agony.
  2. Sự quằn quại, sự đau khổdanh từThe act of one who agonizes.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. agonizingDạng gốc (base form)
  2. agonizingsSố nhiều (plural)
  3. more agonizingSo sánh hơn (comparative)
  4. most agonizingSo sánh nhất (superlative)

Đồng nghĩa (synonym)

Ví dụ

  • twenty-minute .Chờ đợi kết quả kéo dài hai mươi phút đầy đau đớn.
  • ; ; , .Tôi chưa bao giờ hé răng nửa lời về những hoài nghi và sự dằn vặt tinh thần của mình cho mẹ tôi; tôi chỉ nói với bà về những nỗi đau thể xác; thế mà bà đều biết hết, và tôi biết rằng bà đã biết.
  • .Anh ấy đang dằn vặt ở nhà.

AI