Dịch

torture

B2danh từ (noun)động từ (verb)
UK/ˈtɔːt͡ʃə/US/ˈtɔɹt͡ʃɚ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Hành hạdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The infliction of severe pain or anguish, especially as an interrogation technique or punishment; (usually in the plural) a technique, method, or device which is designed to inflict such anguish.
  2. Bạo dâm, nhục hình tình dụcdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Sexual activity involving the infliction of pain to a certain body part or in a certain manner.
  3. Nỗi đau đớn, sự thống khổdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Severe pain or anguish, of mind or body.
  4. Tra tấn, đày đọađộng từngoại động từ (transitive)To intentionally inflict severe pain or suffering on (someone), usually with the aim of forcing confessions or punishing them.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. tortureNguyên thể (infinitive)
  2. torturesSố nhiều (plural)
  3. torturedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. torturingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • under torturebị tra tấnHis confessions were made under torture.Lời thú nhận của anh ấy bị ép cung dưới sự tra tấn.
  • torture sbtra tấn aiMany of the rebels were captured and tortured by secret police.Nhiều phiến quân bị bắt và bị cảnh sát mật tra tấn.
  • torture sb into doing sthtra tấn ai để ép làm gìHe was tortured into giving them the information.Anh ấy bị tra tấn để ép cung cấp thông tin cho họ.

Cụm từ (phrase)

mental tortureSự tra tấn tinh thần
pure tortureCực hình thuần túy
sheer tortureHoàn toàn là cực hình
subject someone to tortureBắt ai chịu tra tấn
torture chamberdanh từPhòng tra tấn
under tortureDưới sự tra tấn
torture-testđộng từĐưa (một sản phẩm, đặc biệt là phần mềm) vào điều kiện khắc nghiệt hoặc sử dụng nhiều để đánh giá độ bền của nó
C and B torturedanh từViết tắt của cock and ball torture

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Sự dằn vặt
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Sự dằn vặt, cực hìnhAn unpleasant sensation or its infliction: embarrassment, heartache, etc.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Hành hạ
Nỗi đau đớn
Sự dằn vặt

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạitorture
  2. từ tiếng Pháp cổtorture
  3. từ tiếng Latinh muộntortūra“a twisting, writhing, of bodily pain, a griping colic;”

Ví dụ

  • ?Những trò tra tấn mới nào đang chờ đón tôi đây?
  • '' !Mỗi lần cô ấy nói lời từ biệt quả là một cực hình!
  • .Những kẻ tra tấn thường có khuynh hướng tàn bạo thích gây đau đớn.

AI