Dịch

torment

C1danh từ (noun)động từ (verb)
US/ˈtɔɹˌmɛnt/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Sự tra tấn, nhục hìnhdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Torture, originally as inflicted by an instrument of torture.
  2. Nỗi thống khổ, sự dằn vặt, nỗi đau đớndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Any extreme pain, anguish or misery, either physical or mental.
  3. Làm đau khổ, giày vò, day dứtđộng từngoại động từ (transitive)To cause severe suffering to (stronger than to vex but weaker than to torture.)

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. tormentNguyên thể (infinitive)
  2. tormentsSố nhiều (plural)
  3. tormentedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. tormentingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • in tormenttrong nỗi dày vò, trong sự đau đớnthe cries of a man in tormenttiếng kêu của một người đàn ông đang bị dày vò
  • torment sbdày vò ai, hành hạ ai
  • torment sb/sthtrêu chọc ai/cái gì, hành hạ ai/cái gì

Cụm từ (phrase)

cause tormentGây ra nỗi đau đớn
in tormentTrong nỗi thống khổ
mental tormentNỗi dằn vặt tinh thần
physical tormentSự đau đớn thể xác
years of tormentNhiều năm thống khổ
Torment Nexusdanh từ riêngPhát minh dựa trên (hoặc gợi lên) nỗi kinh hoàng hoặc mối đe dọa hiện hữu do con người tạo ra từ một câu chuyện khoa học viễn tưởng, đồng thời bỏ qua hoặc lý tưởng hóa những hậu quả đen tối mà câu chuyện đó mô tả

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Nỗi đau
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)A catapult or other kind of war-engine.

Ví dụ

  • .Tôi đã trải qua một sự tra tấn sống.
  • .Anh ấy cư xử cay đắng vì những nỗi đau đớn sau vụ ly hôn.
  • .Đứa trẻ hành hạ lũ ruồi bằng cách vặt cánh của chúng.

AI