Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Sự tra tấn, nhục hìnhdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Torture, originally as inflicted by an instrument of torture.
- Nỗi thống khổ, sự dằn vặt, nỗi đau đớndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Any extreme pain, anguish or misery, either physical or mental.
- Làm đau khổ, giày vò, day dứtđộng từngoại động từ (transitive)To cause severe suffering to (stronger than to vex but weaker than to torture.)
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- tormentNguyên thể (infinitive)
- tormentsSố nhiều (plural)
- tormentedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- tormentingPhân từ I (present participle)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- in tormenttrong nỗi dày vò, trong sự đau đớnthe cries of a man in tormenttiếng kêu của một người đàn ông đang bị dày vò
- torment sbdày vò ai, hành hạ ai
- torment sb/sthtrêu chọc ai/cái gì, hành hạ ai/cái gì
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| cause torment | Gây ra nỗi đau đớn | |
| in torment | Trong nỗi thống khổ | |
| mental torment | Nỗi dằn vặt tinh thần | |
| physical torment | Sự đau đớn thể xác | |
| years of torment | Nhiều năm thống khổ | |
| Torment Nexusdanh từ riêng | danh từ riêng | Phát minh dựa trên (hoặc gợi lên) nỗi kinh hoàng hoặc mối đe dọa hiện hữu do con người tạo ra từ một câu chuyện khoa học viễn tưởng, đồng thời bỏ qua hoặc lý tưởng hóa những hậu quả đen tối mà câu chuyện đó mô tả |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Nỗi đau
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)A catapult or other kind of war-engine.
Ví dụ
- .Tôi đã trải qua một sự tra tấn sống.
- .Anh ấy cư xử cay đắng vì những nỗi đau đớn sau vụ ly hôn.
- .Đứa trẻ hành hạ lũ ruồi bằng cách vặt cánh của chúng.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc tormentNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạitorment
- từ tiếng Pháp cổtorment
- từ tiếng Latinhtormentum“something operated by twisting”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung