tormento
A2giống đực (masculine)danh từ (noun)
/toɾˈmento/nguồn
Nghĩa chính
- Sự tra tấn, nỗi đau khổ, sự dày vòdanh từtorment, torture
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- tormentoDạng gốc (base form)
- tormentosSố nhiều (plural)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh
Ví dụ
- .Ai đó phải chấm dứt nỗi khổ của con chó này.
- .Âm nhạc sẽ làm dịu mọi nỗi khổ của các bạn trong một lúc.
- .Anh ta chờ đợi những nỗi khổ của địa ngục.
Họ từ (word family)
cùng gốc tormentoTừ liên quan (related word)