Nghĩa chính
- Cơn đau nhói, cơn đau đớndanh từthường dùng số nhiều (usually plural)A paroxysm of extreme physical pain or anguish; a feeling of sudden and transitory agony; a throe.
- Cảm giác nhói lòng, nỗi đaudanh từthường dùng số nhiều (usually plural)A sudden sharp feeling of an emotional or mental nature, as of joy or sorrow.
- Gây đau đớn, làm khổ sởđộng từngoại động từ (transitive)To cause to have great pain or suffering; to torment, to torture.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| pang of consciencedanh từ | danh từ | Cảm giác xấu hổ, tội lỗi hoặc xấu hổ do hành vi mà một người hối tiếc |
| birth pangdanh từ | danh từ | Bất kỳ cơn đau co thắt lặp đi lặp lại liên quan đến chuyển dạ |
| hunger pangdanh từ | danh từ | Cơn đau rát ở vùng tiêu hóa xảy ra khi đói nhẹ và giảm bớt khi ăn hoặc dùng thuốc kháng axit |
| breast pangdanh từ | danh từ | Đau thắt ngực |
| Pang-pudanh từ riêng | danh từ riêng | Đồng nghĩa với Bengbu |
| pang saiđộng từ | động từ | Đại tiện; chết tiệt |
| pang jiođộng từ | động từ | Đi tiểu |
| pang sehđộng từ | động từ | Cố tình bỏ lỡ một cuộc hẹn đã thỏa thuận, đặc biệt là vào phút cuối |
Ví dụ
- " ?"—", : / ." / " : / , , .""Nó có đau lắm không?"—"Không, người yêu của anh: / Anh ước mình có thể chịu nỗi đau đó cho cả hai." / "Em ước mình có thể chịu nỗi đau đó một mình: / Can đảm lên, anh yêu, em không ngại đâu."
- .Anh ấy giật mình trước một thông tin mang lại cho anh một cảm giác vui sướng tột độ đến mức khó lòng giữ được vẻ điềm tĩnh thường ngày.
- , .Và có lẽ một câu chuyện nhỏ không hoàn toàn sai sự thật có thể được viết về một người đàn ông không bao giờ đến thăm những người thân yêu nhất của mình, bởi vì việc nói lời tạm biệt khi phải rời đi khiến anh ta quá đau lòng.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc pangNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đại*pange
- từ tiếng Latinhpronga