Dịch

pangolin

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Tê tê, trútdanh từAny of several long-tailed, scale-covered mammals of the family Manidae within the order Pholidota of tropical Africa and Asia.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. pangolinDạng gốc (base form)
  2. pangolinsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

sea pangolindanh từĐộng vật chân bụng có vảy (Chrysomallon squamiferum)
tree pangolindanh từLoài tê tê thuộc loài Phataginus tricuspis (syn. Manis tricuspis), được tìm thấy ở Đông Nam Á và miền bắc Australia, đặc biệt là trong rừng ngập mặn
Sunda pangolindanh từLoài tê tê thuộc loài Manis javanica, ở Đông Nam Á
giant pangolindanh từLoài tê tê thuộc loài Manis gigantea ở vùng nhiệt đới phía tây châu Phi và phía tây trung tâm châu Phi
ground pangolindanh từCon tê tê thuộc loài Smutsia temminckii (syn. Manis temminckii)
Indian pangolindanh từCon tê tê loài Manis crassicaudata
Chinese pangolindanh từTê tê, Tê tê vàng
long-tailed pangolindanh từCon tê tê thuộc loài Phataginus tetradactyla (syn. Manis tetradactyla)

Đồng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Mã Laipengguling

Ngôn ngữ khác

AI