Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
pang seh
động từ
(verb)
/ˈ
p
ʌ
ŋ
s
eɪ
/
Nghĩa chính
1
Cố tình bỏ lỡ một cuộc hẹn đã thỏa thuận, đặc biệt là vào phút cuối
động từ
To deliberately miss an agreed appointment, especially at the last minute.
2
Đứng lên cho ai đó
động từ
To stand someone up.
Ví dụ
Don’t
you
hate
people
who
pang
seh
last
minute
?
Like
you’ve
got
everything
planned
out
,
plan
to
have
good
time
,
lookin
forward
then
suddenly
boom
,
everyone
pang
seh
last
min
….
They
had
made
a
pact
to
attend
Raffles
Junior
College
together
and
while
my
nephew
obliged
for
a
while
,
he
made
an
early
exit
and
left
Julian
feeling
that
he
had
been
“
pang
seh-ed
”
(
let
down
)
by
his
best
friend
.
Then
in
the
end
,
he
everytime
^([
sic
])
pang
seh
me
and
disappear
during
working
hours
.
In
the
end
,
I
have
to
clear
a
lot
of
work
for
him
instead
.
Xem thêm 1 ví dụ
AI
1
Cố tình bỏ lỡ một cuộc hẹn đã thỏa thuận
2
Đứng lên cho ai đó
1
Cố tình bỏ lỡ một cuộc hẹn đã thỏa thuận
2
Đứng lên cho ai đó
1
Cố tình bỏ lỡ một cuộc hẹn đã thỏa thuận
2
Đứng lên cho ai đó