Dịch

pang seh

động từ (verb)

Nghĩa chính

  1. Cố tình bỏ lỡ một cuộc hẹn đã thỏa thuận, đặc biệt là vào phút cuốiđộng từTo deliberately miss an agreed appointment, especially at the last minute.
  2. Đứng lên cho ai đóđộng từTo stand someone up.

Ví dụ

  • Don’t ? you’ve , , , ….
  • , “ seh-ed” ( ) .
  • , ^([]) . , .

AI