Nghĩa chính
Thêm 40 nghĩa- Giá; gácdanh từA series of one or more shelves, stacked one above the other.
- Giá để hành lý, giá chở đồdanh từAny of various kinds of frame for holding luggage or other objects on a vehicle or vessel.
- Giá tra tấn kéo căngdanh từA device, incorporating a ratchet, used to torture victims by stretching them beyond their natural limits.
- Xếp lên giá, gác lên giáđộng từTo place in or hang on a rack.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- rack of lamb/porksườn cừu/lợn nướng
- be racked by/with sthbị dày vò bởi cái gìto be racked with/by guiltbị dày vò bởi cảm giác tội lỗi
- rack sb/sthdày vò ai/cái gìViolent sobs racked her whole body.Những tiếng nấc nghẹn ngào khiến toàn thân cô run rẩy.
Cụm động từ (phrasal verb)
40 nghĩa khác
Danh từ (noun) 23
Động từ (verb) 17
Giá xỏ dây buồm
- A piece or frame of wood, having several sheaves, through which the running rigging passes.
Ví dụ
- , , / .Than ôi, nhưng thiếp sợ chàng nói ra dưới đòn tra tấn, nơi người ta bị ép buộc nói bất cứ điều gì.
- , , , .Đến khi tôi dỡ xong túi quân trang, dọn giường ngủ ngăn nắp và tắm nước nóng thật thoải mái xong xuôi thì trời đã về khuya.
- , , VII's jewel-house , , .Như nhà thơ Sir Thomas Wyatt nhớ lại sau này, cha ông, Henry Wyatt, người coi giữ kho báu của Henry VII, đã bị tra tấn trên giá kéo theo lệnh của Richard III, kẻ đã ngồi đó chứng kiến.
Họ từ (word family)
cùng gốc rack- racketCái vợt trong quần vợt và cầu lôngdanh từ, động từA2
- racketeeringMánh khóe làm tiền gian lậndanh từC1
- racketsTội phạm có tổ chứcdanh từB2
- racketeerNgười phạm tội (đặc biệt là lừa đảo, hối lộ, cho vay nặng lãi, tống tiền, v.v.) để hỗ trợ điều hành một hoạt động kinh doanh mờ ám hoặc bất hợp phápdanh từ, động từ
Nguồn gốc (etymology)
danh từ
- từ tiếng Anh trung đạirakke
- từ tiếng Hà Lan trung đạirac
động từ, danh từ
- từ tiếng Anh trung đạireken
- từ tiếng Bắc Âu cổreka“to be drifted, tost”
động từ
- từ tiếng Anh cổreċċan“to stretch out, extend”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha