Dịch

rack up

động từ (verb)
US/ˌɹæk ˈʌp/AUnguồn

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Sắp xếp trong một giá đỡđộng từnội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To arrange in a rack.
  2. Đạt được (điểm, v.v.); trong một trò chơi hoặc môn thể thao), để tích lũyđộng từTo gain (points etc.; in a game or sport), to accumulate.
  3. Có được, để tập hợp lại với nhauđộng từTo acquire, to gather together.
  4. Đánh bại nặng nề, đánh đậpđộng từTo defeat severely, to thrash.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. rack upNguyên thể (infinitive)
  2. racks upNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. racked upQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. racking upPhân từ I (present participle)

2 nghĩa khác

Động từ (verb) 2
Thu thập chip của một người và rút tiền
  1. To collect one's chips and cash out.

Ví dụ

  • , .
  • 3 .
  • 18, .

AI