Dịch

racket

A2danh từ (noun)động từ (verb)
US/ˈɹækɪt/AUnguồn

Nghĩa chính

Thêm 7 nghĩa
  1. Cái vợt trong quần vợt và cầu lôngdanh từđếm được (countable)An implement with a handle connected to a round frame strung with wire, sinew, or plastic cords, and used to hit a ball, such as in tennis or a shuttlecock in badminton.
  2. Giày tuyếtdanh từA snowshoe formed of cords stretched across a long and narrow frame of light wood.
  3. Đế gỗdanh từA broad wooden shoe or patten for a man or horse, to allow walking on marshy or soft ground.
  4. Đánh bằng vợtđộng từTo strike with, or as if with, a racket.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. racketNguyên thể (infinitive)
  2. racketsSố nhiều (plural)
  3. racketedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. racketingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

badminton racketdanh từVợt cầu lông
break up a racketTriệt phá đường dây
make a racketGây ồn ào
run a racketĐiều hành đường dây phi pháp
tennis racketdanh từVợt quần vợt
racket sportdanh từTrò chơi trong đó người chơi sử dụng vợt hoặc mái chèo để đánh bóng hoặc vật thể khác
protection racketdanh từBảo kê
racket-taildanh từCác loài chim ruồi thuộc chi Ocreatus và Loddigesia (trước đây là Steganura hoặc Spathura), có hai lông đuôi rất dài và hình vợt

7 nghĩa khác

Danh từ (noun) 5
Động từ (verb) 2
Tiếng ồn
  1. A loud noise.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạiraket
  2. từ tiếng Ả Rậpرَاحَةْ اَلْيَدrāḥat al-yad“palm of the hand”
  3. từ tiếng Hà Lanraketsen

Ví dụ

  • .Anh ấy mua một cây vợt tennis mới cách đây hai ngày.
  • ?Có tiếng ầm ào gì thế?
  • Mại dâm và cờ bạc do bọn lừa đảo kiểm soát.

AI