Nghĩa chính
Thêm 7 nghĩa- Cái vợt trong quần vợt và cầu lôngdanh từđếm được (countable)An implement with a handle connected to a round frame strung with wire, sinew, or plastic cords, and used to hit a ball, such as in tennis or a shuttlecock in badminton.
- Giày tuyếtdanh từA snowshoe formed of cords stretched across a long and narrow frame of light wood.
- Đế gỗdanh từA broad wooden shoe or patten for a man or horse, to allow walking on marshy or soft ground.
- Đánh bằng vợtđộng từTo strike with, or as if with, a racket.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| badminton racketdanh từ | danh từ | Vợt cầu lông |
| break up a racket | Triệt phá đường dây | |
| make a racket | Gây ồn ào | |
| run a racket | Điều hành đường dây phi pháp | |
| tennis racketdanh từ | danh từ | Vợt quần vợt |
| racket sportdanh từ | danh từ | Trò chơi trong đó người chơi sử dụng vợt hoặc mái chèo để đánh bóng hoặc vật thể khác |
| protection racketdanh từ | danh từ | Bảo kê |
| racket-taildanh từ | danh từ | Các loài chim ruồi thuộc chi Ocreatus và Loddigesia (trước đây là Steganura hoặc Spathura), có hai lông đuôi rất dài và hình vợt |
7 nghĩa khác
Danh từ (noun) 5
Động từ (verb) 2
Tiếng ồn
- A loud noise.
Họ từ (word family)
cùng gốc racket- racketyLàm vợt; ồn àotính từ
- racketeerNgười phạm tội (đặc biệt là lừa đảo, hối lộ, cho vay nặng lãi, tống tiền, v.v.) để hỗ trợ điều hành một hoạt động kinh doanh mờ ám hoặc bất hợp phápdanh từ, động từ
- racketinessTính ồn àodanh từ
- rackettLoại nhạc cụ hơi cũ thuộc loại bassoon đôi, có lỗ thông hơi nhưng không có phímdanh từ
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạiraket
- từ tiếng Ả Rậpرَاحَةْ اَلْيَدrāḥat al-yad“palm of the hand”
- từ tiếng Hà Lanraketsen
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Ví dụ
- .Anh ấy mua một cây vợt tennis mới cách đây hai ngày.
- ?Có tiếng ầm ào gì thế?
- Mại dâm và cờ bạc do bọn lừa đảo kiểm soát.