Dịch

raqueta

A2giống cái (feminine)danh từ (noun)
/raˈketa/nguồn

Nghĩa chính

  1. Vợtdanh từracket
  2. Giày đi tuyếtdanh từsnowshoe
  3. Nhánh rẽ hình quạt, đường nhánh quay đầudanh từa slip road on the right-hand side of the main road, used for making left turns or u-turns, a jughandle lane.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. raquetaDạng gốc (base form)
  2. raquetasSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

raqueta de tenisVợt quần vợt

Ví dụ

  • .Anh ấy nắm chặt cây vợt quần vợt.
  • Mike .Chính Mike là người đã mua chiếc vợt này hôm qua.
  • .Hãy gửi cho tôi một cây vợt và đôi giày quần vợt của tôi.

AI