rackety
tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Làm vợt; ồn àotính từMaking a racket; noisy.
- Liên quan đến hoặc có đặc điểm của một vụ phạm tộitính từInvolving, or characteristic of, a criminal racket.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- racketyDạng gốc (base form)
- racketierSo sánh hơn (comparative)
- racketiestSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| rackety-clacketytính từ | tính từ | Tạo ra hoặc tạo ra nhiều tiếng ồn; ồn ào |
Ví dụ
- book’s . Chandra’s family’s .