Dịch

rackety

tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Làm vợt; ồn àotính từMaking a racket; noisy.
  2. Liên quan đến hoặc có đặc điểm của một vụ phạm tộitính từInvolving, or characteristic of, a criminal racket.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. racketyDạng gốc (base form)
  2. racketierSo sánh hơn (comparative)
  3. racketiestSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

rackety-clacketytính từTạo ra hoặc tạo ra nhiều tiếng ồn; ồn ào

Ví dụ

  • book’s . Chandra’s family’s .

AI