Dịch

girls

A1danh từ (noun)động từ (verb)
Hay gặp

Dạng gốc:girlBé gái, cô bé, em gái

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. các cô gái, những bé gái, con gáidanh từA1Plural form of girl; referring to more than one female child or young woman.
  2. vòng một, ngựcdanh từC1chỉ dùng số nhiều (plural only)A slang term for a woman's breasts.

Cụm từ (phrase)

girls' night outdanh từBuổi đi chơi của hội chị em
the girlscụm từBọn con gái (có chồng và chưa chồng) trong nhà
all-girlstính từChỉ dạy cho học sinh nữ
boys and girlsdanh từDùng để xưng hô với khán giả là trẻ em, hoặc (một cách vui vẻ) là người lớn
girls and boysdanh từĐồng nghĩa với Dutchman's breeches
girls' roomdanh từĐồng nghĩa với phòng vệ sinh nữ (trên thực tế) Phòng vệ sinh dành cho nữ hoặc nữ
golden girlsdanh từGối kim vàng, Chaenactis glabriuscula
girls with gunsdanh từNhánh của phim hành động miêu tả nhân vật nữ chính tham gia vào các cuộc đấu súng, thường liên quan đến đấu súng, các pha nguy hiểm và hành động võ thuật

1 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Ngôi thứ ba số ít hiện tại của girl
  1. third-person singular simple present indicative of girl

Ví dụ

  • .Cả hai cô gái đều có đôi mắt xanh.
  • : sunny-side .Nói về họa tiết sọc may mắn: Mẫu áo nâng ngực này có kèm mút đệm giúp tăng kích cỡ và giữ cho vòng một luôn căng tràn sức sống.
  • ?Con gái cũng thủ dâm phải không?

AI