Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- các cô gái, những bé gái, con gáidanh từA1Plural form of girl; referring to more than one female child or young woman.
- vòng một, ngựcdanh từC1chỉ dùng số nhiều (plural only)A slang term for a woman's breasts.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| girls' night outdanh từ | danh từ | Buổi đi chơi của hội chị em |
| the girlscụm từ | cụm từ | Bọn con gái (có chồng và chưa chồng) trong nhà |
| all-girlstính từ | tính từ | Chỉ dạy cho học sinh nữ |
| boys and girlsdanh từ | danh từ | Dùng để xưng hô với khán giả là trẻ em, hoặc (một cách vui vẻ) là người lớn |
| girls and boysdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với Dutchman's breeches |
| girls' roomdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với phòng vệ sinh nữ (trên thực tế) Phòng vệ sinh dành cho nữ hoặc nữ |
| golden girlsdanh từ | danh từ | Gối kim vàng, Chaenactis glabriuscula |
| girls with gunsdanh từ | danh từ | Nhánh của phim hành động miêu tả nhân vật nữ chính tham gia vào các cuộc đấu súng, thường liên quan đến đấu súng, các pha nguy hiểm và hành động võ thuật |
1 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Ngôi thứ ba số ít hiện tại của girl
- third-person singular simple present indicative of girl
Họ từ (word family)
cùng gốc girlVí dụ
- .Cả hai cô gái đều có đôi mắt xanh.
- : sunny-side .Nói về họa tiết sọc may mắn: Mẫu áo nâng ngực này có kèm mút đệm giúp tăng kích cỡ và giữ cho vòng một luôn căng tràn sức sống.
- ?Con gái cũng thủ dâm phải không?