Dịch

girlfriends là số nhiều của girlfriend

girlfriend

A1danh từ (noun)động từ (verb)
Hay gặp
UK/ˈɡɜːlfɹɛnd/US/ˈɡɝlfɹɛnd/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 4 nghĩa
  1. bạn gái, người yêudanh từA1A female partner in an unmarried romantic relationship.
  2. bạn nữ, cô bạndanh từB2A female friend of a woman or girl, not a romantic partner.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. girlfriendDạng gốc (base form)
  2. girlfriendsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

get a girlfriendTìm bạn gái
have a girlfriendCó bạn gái
new girlfriendBạn gái mới
ex-girlfrienddanh từBạn gái cũ, người yêu cũ
do you have a girlfriendcụm từBạn có bạn gái chưa
trophy girlfrienddanh từNgười bạn gái, thường trẻ và hấp dẫn, được coi là biểu tượng địa vị cho bạn đời của mình, thường lớn tuổi và giàu có
part-time girlfrienddanh từNgười phụ nữ đề nghị làm bạn đồng hành của mình với nam giới bằng cách đóng vai bạn gái của anh ta để đổi lấy lợi ích tài chính hoặc vật chất
girlfriend experiencedanh từCuộc gặp gỡ tình dục với một nữ mại dâm trong bối cảnh thể hiện sự thân mật lãng mạn

4 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Động từ (verb) 2
Người bạn đồng tính nam
  1. A fellow gay man, especially a friend as opposed to a sexual partner.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • .Anh ấy bị bạn gái đá.
  • […] 45 , , , , .[…] trong suốt 45 năm qua, Neri đã ngồi ngoài hiên cùng hai cô bạn thân Fotini và Eleni, hai người bạn thời đi học mà Neri vô cùng yêu quý sau bao năm tháng cùng nhau già đi.
  • , .Hai năm qua tôi đã được một người phụ nữ làm công việc bình thường nhận làm bạn gái, và dù chưa từng sống chung nhưng bạn bè xung quanh đều đinh ninh rằng một ngày nào đó chúng tôi sẽ kết hôn.

AI