Dịch

girly

B2tính từ (adjective)danh từ (noun)trạng từ (adverb)
UK/ˈɡɜːli/US/ˈɡɝli/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Ẻo lả, điệu đà, nữ tínhtính từCharacteristic of a stereotypical girl, very effeminate, gentle; unmasculine.
  2. Gợi cảm, mát mẻtính từOf, or pertaining to, a young, attractive woman; especially one who is scantily clad.
  3. Yếu đuối, hèn nháttính từWeak; wussy.
  4. Cô gái nhỏdanh từA girl.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. girlyDạng gốc (base form)
  2. girliesSố nhiều (plural)
  3. girlierSo sánh hơn (comparative)
  4. girliestSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

girly girldanh từNgười phụ nữ cư xử theo phong cách chủ yếu là nữ tính (nghĩa là không phải là một cô nàng tomboy); một người phụ nữ nữ tính
girly bitsdanh từCơ quan sinh dục nữ
girly magazineChưa có nghĩa
girly push-upChưa có nghĩa
girly magChưa có nghĩa
girly manChưa có nghĩa

1 nghĩa khác

Trạng từ (adverb) 1
Như con gái
  1. Như con gái, điệu đàIn the manner of a girl.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

tính từ, danh từ

girl-y

trạng từ

girl-ly

Ví dụ

  • 21 , – .Được mệnh danh là Forever21 của mỹ phẩm Hàn Quốc, Etude House hướng đến những cô nàng điệu đà nhất – và khách du lịch Nhật Bản.
  • lịch người mẫu gợi cảm
  • . , . , , .Có đủ thức ăn cho một đội bóng đá và chúng tôi chuẩn bị nướng chúng. Đại tiệc thịt của chúng tôi không có dụng cụ ẻo lả nào, không có đĩa yếu đuối nào. Chỉ có đôi tay, cái miệng và răng nanh của chúng tôi.

AI