Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Ẻo lả, điệu đà, nữ tínhtính từCharacteristic of a stereotypical girl, very effeminate, gentle; unmasculine.
- Gợi cảm, mát mẻtính từOf, or pertaining to, a young, attractive woman; especially one who is scantily clad.
- Yếu đuối, hèn nháttính từWeak; wussy.
- Cô gái nhỏdanh từA girl.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| girly girldanh từ | danh từ | Người phụ nữ cư xử theo phong cách chủ yếu là nữ tính (nghĩa là không phải là một cô nàng tomboy); một người phụ nữ nữ tính |
| girly bitsdanh từ | danh từ | Cơ quan sinh dục nữ |
| girly magazine | Chưa có nghĩa | |
| girly push-up | Chưa có nghĩa | |
| girly mag | Chưa có nghĩa | |
| girly man | Chưa có nghĩa |
1 nghĩa khác
Trạng từ (adverb) 1
Như con gái
- Như con gái, điệu đàIn the manner of a girl.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc girlyVí dụ
- 21 , – .Được mệnh danh là Forever21 của mỹ phẩm Hàn Quốc, Etude House hướng đến những cô nàng điệu đà nhất – và khách du lịch Nhật Bản.
- lịch người mẫu gợi cảm
- . , . , , .Có đủ thức ăn cho một đội bóng đá và chúng tôi chuẩn bị nướng chúng. Đại tiệc thịt của chúng tôi không có dụng cụ ẻo lả nào, không có đĩa yếu đuối nào. Chỉ có đôi tay, cái miệng và răng nanh của chúng tôi.