Dịch

feminine

B1tính từ (adjective)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 8 nghĩa
  1. Thuộc hoặc như phụ nữtính từOf or pertaining to the female gender.
  2. Thuộc giới tính nữtính từOf or pertaining to the female sex; biologically female, not male.
  3. Của phái nữtính từBelonging to females; typically used by females.
  4. Tính nữ, sự nữ tínhdanh từThat which is feminine.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. feminineDạng gốc (base form)
  2. femininesSố nhiều (plural)
  3. more feminineSo sánh hơn (comparative)
  4. most feminineSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

feminine endingdanh từKết thúc nữ tính
feminine formDạng giống cái
feminine genderGiống cái
feminine qualitiesPhẩm chất nữ tính
feminine hygienedanh từViệc phụ nữ sử dụng các sản phẩm chăm sóc cá nhân như băng vệ sinh và khăn lau trong thời kỳ kinh nguyệt, v.v
feminine rhymedanh từVần điệu khác âm tiết xuất hiện ở âm tiết cuối không có trọng âm (kết thúc giống cái)
feminine productdanh từBất cứ thứ gì, chẳng hạn như tampon hoặc khăn vệ sinh, được sử dụng để xử lý dịch kinh nguyệt
feminine of centertính từCó bản sắc hoặc cách thể hiện giới tính thiên về nữ tính; người phụ nữ

8 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 5
Danh từ (noun) 3
Nữ tính
  1. Having the qualities stereotypically associated with women: nurturing, not aggressive, sensual; womanly.

Ngôn ngữ khác

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạifeminine
  2. từ tiếng Pháp cổfeminin
  3. từ tiếng Latinhfēminīnus

Ví dụ

  • , , .Mary, Elizabeth và Edith là những cái tên dành cho phái nữ.
  • , .Hình dáng thiên thượng của nàng thật thanh khiết, nhưng mềm mại và nữ tính hơn.
  • .Họ dẫn những người phụ nữ về phía cung điện.

AI