Dịch

matronly

tính từ (adjective)trạng từ (adverb)

Nghĩa chính

  1. Với tư cách là một người vợ; làm quản gia hoặc y tá trưởngtính từIn the capacity of a matron; serving as a housekeeper or head nurse.
  2. Tỏa ra uy quyền, sự khôn ngoan, quyền lực và thông minh của một người phụ nữ từng trảitính từExuding the authority, wisdom, power, and intelligence of an experienced woman.
  3. Có vẻ ngoài của một người phụ nữ trưởng thành, thường có vóc dáng to lớn hơn và có phần nhếch nhác hoặc nhếch nháctính từHaving the appearance of a mature woman, often of larger physical stature and somewhat unkempt or dowdy.
  4. Theo cách của một người vợtrạng từIn the manner of a matron.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. matronlyDạng gốc (base form)
  2. more matronlySo sánh hơn (comparative)
  3. most matronlySo sánh nhất (superlative)

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • , .
  • , , , , , .
  • “ . . .”

AI