matronly
tính từ (adjective)trạng từ (adverb)
AUnguồn
Nghĩa chính
- Với tư cách là một người vợ; làm quản gia hoặc y tá trưởngtính từIn the capacity of a matron; serving as a housekeeper or head nurse.
- Tỏa ra uy quyền, sự khôn ngoan, quyền lực và thông minh của một người phụ nữ từng trảitính từExuding the authority, wisdom, power, and intelligence of an experienced woman.
- Có vẻ ngoài của một người phụ nữ trưởng thành, thường có vóc dáng to lớn hơn và có phần nhếch nhác hoặc nhếch nháctính từHaving the appearance of a mature woman, often of larger physical stature and somewhat unkempt or dowdy.
- Theo cách của một người vợtrạng từIn the manner of a matron.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- matronlyDạng gốc (base form)
- more matronlySo sánh hơn (comparative)
- most matronlySo sánh nhất (superlative)
Ví dụ
- , .
- , , , , , .
- “ . . .”