Dịch

feminine hygiene

danh từ (noun)
US/ˈfɛmənən ˈhaɪˌdʒin/

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Việc phụ nữ sử dụng các sản phẩm chăm sóc cá nhân như băng vệ sinh và khăn lau trong thời kỳ kinh nguyệt, v.vdanh từkhông đếm được (uncountable)The use of personal care products, such as tampons and wipes, by women during menstruation etc.

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Ngừa thai
  1. không đếm được (uncountable)birth control

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • .

AI