Dịch

womanly

B2tính từ (adjective)trạng từ (adverb)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Mang tính nữ, nữ tínhtính từConsidered typical of, stereotypical of, or appropriate to women; feminine.
  2. Theo cách phụ nữtrạng từIn the manner of a woman.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. womanlyDạng gốc (base form)
  2. womanlierSo sánh hơn (comparative)
  3. womanliestSo sánh nhất (superlative)

1 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Thuộc về nữ giới
  1. Female.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa
Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

tính từ

woman-ly

  1. từ tiếng Anh trung đạiwomanly
trạng từ

woman-ly

  1. từ tiếng Anh trung đạiwommanliche

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • , - .Tôi biết rằng âm thanh đó làm tôi xúc động hơn cả lời nói của cô ấy, nó rất con người - rất đỗi nữ tính.
  • .Cái nắm tay này hơi bị nữ tính đấy.
  • .Cô ấy là hiện thân của mọi đức tính của người phụ nữ.

AI