womanly
B2tính từ (adjective)trạng từ (adverb)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Mang tính nữ, nữ tínhtính từConsidered typical of, stereotypical of, or appropriate to women; feminine.
- Theo cách phụ nữtrạng từIn the manner of a woman.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- womanlyDạng gốc (base form)
- womanlierSo sánh hơn (comparative)
- womanliestSo sánh nhất (superlative)
Họ từ (word family)
cùng gốc womanly1 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Thuộc về nữ giới
- Female.
Xuất hiện ở từ khác
- femaleđồng nghĩaTính chất hoặc hành vi gợi hình ảnh phụ nữ; thường mang sắc thái văn học.
Nguồn gốc (etymology)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , - .Tôi biết rằng âm thanh đó làm tôi xúc động hơn cả lời nói của cô ấy, nó rất con người - rất đỗi nữ tính.
- .Cái nắm tay này hơi bị nữ tính đấy.
- .Cô ấy là hiện thân của mọi đức tính của người phụ nữ.