Dịch

fem

C1danh từ (noun)tính từ (adjective)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Dạng khác của femmedanh từSynonym of femme.
  2. Người nữ tính, người ẻo lảdanh từA feminine or effeminate person.
  3. Nữ tính, ẻo lảtính từFeminine, effeminate.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. femDạng gốc (base form)
  2. femsSố nhiều (plural)
  3. more femSo sánh hơn (comparative)
  4. most femSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

fem-tiền tốLiên quan đến nữ tính hoặc phụ nữ
fem.danh từ, tính từViết tắt của feminine
fem libdanh từĐồng nghĩa với women's liberation
Fem&M'sdanh từThuốc estrogen được dùng như một phần của liệu pháp thay thế hormone

1 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Dạng khác của femme
  1. Synonym of femme.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nữ tính
Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

Rút gọn từ feminine

Ví dụ

  • , .Lịch sử truyền miệng cho họ cơ hội chia sẻ tầm nhìn về thế giới qua các thế hệ, đồng thời cho chúng ta cơ hội tưởng tượng về niềm vui và nỗi đau trong đời sống hàng ngày của những người butch và fem trong thời kỳ trước.
  • [...] , , , , , , , , , , ...[...] người tìm kiếm sugar daddy tóc bạc, dân văn hóa công sở tìm vận động viên đại học, người thẳng tìm người đồng tính, fem tìm masc, người không có lông tìm người nhiều lông, người vạm vỡ tìm người mảnh khảnh, người da đen tìm người Latinh, người da trắng tìm người châu Á, nhân viên văn phòng tìm công nhân, ...
  • , / , , , , […]Hàng chục người queer, bao gồm người chuyển giới nữ sang nam hoặc nam sang nữ, người thích đồ da, gấu và người song tính, les butch và fem, [...]

AI