femme
C1danh từ (noun)tính từ (adjective)
Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Phụ nữ, vợ, thiếu nữdanh từA woman; a wife; (now chiefly Canada, US) a young woman or girl.
- Lesbian nữ tính, gái điệudanh từA lesbian or other queer woman whose appearance, identity etc. is seen as feminine as opposed to butch.
- Người hướng nữdanh từA person whose gender is feminine-leaning, such as a feminine non-binary person.
- Nữ tínhtính từPertaining to a femme; feminine, female.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- femmeDạng gốc (base form)
- femmesSố nhiều (plural)
- more femmeSo sánh hơn (comparative)
- femmerSo sánh hơn (comparative)
- most femmeSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| en femmetính từ, trạng từ | tính từ, trạng từ | Chủ yếu là người mặc quần áo khác giới, người không thuộc hệ nhị phân hoặc người chuyển giới: mặc trang phục nữ tính |
| femme fandanh từ | danh từ | Fan nữ, đặc biệt là truyện khoa học viễn tưởng |
| baron and femmedanh từ | danh từ | Người đàn ông và vợ |
| femme fataledanh từ | danh từ | Người phụ nữ hấp dẫn và quyến rũ nhưng cuối cùng lại nguy hiểm |
| femme incomprisedanh từ | danh từ | Người phụ nữ bị hiểu lầm hoặc không được đánh giá cao |
| femme fatale fireflydanh từ | danh từ | Các loài đom đóm, thuộc chi Photuris, bắt chước ánh chớp giao phối của các loài đom đóm khác, chủ yếu thuộc các chi khác, để săn trước những con đực bị thu hút |
| femme fatale lightning bugdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với femme fatale firefly |
| femme fatale lightning beetledanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với femme fatale firefly |
2 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 2
Ẻo lả
- Ẻo lả, yểu điệuEffeminate (of a man).
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc femme- femmenessTrạng thái hoặc phẩm chất của việc trở thành phụ nữdanh từ
- femmephobiaKhông thích hoặc có thái độ thù địch đối với phụ nữ và/hoặc những cá nhân có vẻ ngoài nữ tính (nữ giới)danh từ
- femmephobicThể hiện hoặc liên quan đến chứng sợ nữ giớitính từ
- femmyGiống hoặc có đặc điểm của một người phụ nữ (một người đồng tính nam hoặc đồng tính nữ nữ tính)tính từ
Từ liên quan (related word)
Nguồn gốc (etymology)
Ví dụ
- , " , ; , , , , ."Rồi tôi quay sang chàng và nói, Hỡi chúa công của tôi, thiếp có điều này muốn thỉnh cầu chàng mà chàng không được trái ý; đó là khi chúng ta đến Baghdad, thành phố quê hương của thiếp, thiếp xin hiến dâng đời mình làm tì nữ của chàng trong cuộc hôn nhân thánh thiện, chàng sẽ là nam tước và thiếp sẽ là người phụ nữ của chàng.
- . . “,” . . “, , ?”Monique thì thầm gì đó với một cô nàng butch ngồi gần cô ấy. Cô nàng butch băng qua phòng và tiến đến bàn của chúng tôi. Này, cô ấy gọi tôi. Tôi không ngẩng đầu lên. Này, femme, cậu muốn khiêu vũ với một butch thực thụ không?
- [...] ( , ...).và bất kỳ ai có thể thể hiện sự nữ tính (phụ nữ và nam giới hợp giới và chuyển giới, những người phi nhị nguyên giới nữ tính...)