Dịch

femme

C1danh từ (noun)tính từ (adjective)

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Phụ nữ, vợ, thiếu nữdanh từA woman; a wife; (now chiefly Canada, US) a young woman or girl.
  2. Lesbian nữ tính, gái điệudanh từA lesbian or other queer woman whose appearance, identity etc. is seen as feminine as opposed to butch.
  3. Người hướng nữdanh từA person whose gender is feminine-leaning, such as a feminine non-binary person.
  4. Nữ tínhtính từPertaining to a femme; feminine, female.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. femmeDạng gốc (base form)
  2. femmesSố nhiều (plural)
  3. more femmeSo sánh hơn (comparative)
  4. femmerSo sánh hơn (comparative)
  5. most femmeSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

en femmetính từ, trạng từChủ yếu là người mặc quần áo khác giới, người không thuộc hệ nhị phân hoặc người chuyển giới: mặc trang phục nữ tính
femme fandanh từFan nữ, đặc biệt là truyện khoa học viễn tưởng
baron and femmedanh từNgười đàn ông và vợ
femme fataledanh từNgười phụ nữ hấp dẫn và quyến rũ nhưng cuối cùng lại nguy hiểm
femme incomprisedanh từNgười phụ nữ bị hiểu lầm hoặc không được đánh giá cao
femme fatale fireflydanh từCác loài đom đóm, thuộc chi Photuris, bắt chước ánh chớp giao phối của các loài đom đóm khác, chủ yếu thuộc các chi khác, để săn trước những con đực bị thu hút
femme fatale lightning bugdanh từĐồng nghĩa với femme fatale firefly
femme fatale lightning beetledanh từĐồng nghĩa với femme fatale firefly

2 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 2
Ẻo lả
  1. Ẻo lả, yểu điệuEffeminate (of a man).

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nữ tính
Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạifemme
  2. từ tiếng Pháp cổfame
  3. từ tiếng Latinhfemina“woman”

Cùng gốc (doublet)femefeminahembra

Ví dụ

  • , " , ; , , , , ."Rồi tôi quay sang chàng và nói, Hỡi chúa công của tôi, thiếp có điều này muốn thỉnh cầu chàng mà chàng không được trái ý; đó là khi chúng ta đến Baghdad, thành phố quê hương của thiếp, thiếp xin hiến dâng đời mình làm tì nữ của chàng trong cuộc hôn nhân thánh thiện, chàng sẽ là nam tước và thiếp sẽ là người phụ nữ của chàng.
  • . . “,” . . “, , ?”Monique thì thầm gì đó với một cô nàng butch ngồi gần cô ấy. Cô nàng butch băng qua phòng và tiến đến bàn của chúng tôi. Này, cô ấy gọi tôi. Tôi không ngẩng đầu lên. Này, femme, cậu muốn khiêu vũ với một butch thực thụ không?
  • [...] ( , ...).và bất kỳ ai có thể thể hiện sự nữ tính (phụ nữ và nam giới hợp giới và chuyển giới, những người phi nhị nguyên giới nữ tính...)

AI