Nghĩa chính
- Chủ yếu là người mặc quần áo khác giới, người không thuộc hệ nhị phân hoặc người chuyển giới: mặc trang phục nữ tínhtính từkhông so sánh (not comparable)Chiefly of a cross-dressing, non-binary, or trans person: dressed in feminine clothing.
- Trong một tình huống: thích hợp cho người chuyển giới, không nhị phân hoặc chuyển giới mặc trang phục nữ tínhtính từkhông so sánh (not comparable)Of a situation: suitable for a cross-dressing, non-binary, or trans person to dress in feminine clothing.
- Của một người mặc quần áo khác giới, không thuộc hệ nhị phân hoặc người chuyển giới: khi mặc quần áo nữ tínhtrạng từkhông so sánh (not comparable)Of a cross-dressing, non-binary, or trans person: while dressed in feminine clothing.
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Phápen femme“as a woman”
Ví dụ
- " "— […]
- ., , . , . .