Nghĩa chính
- Người đồng tính nữ có nét nữ tính quyến rũ; đặc biệt, một người bị thu hút bởi những người đồng tính nữ khácdanh từA lesbian who has glamorously feminine characteristics; specifically, one attracted to other such lesbians.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- lipstick lesbianDạng gốc (base form)
- lipstick lesbiansSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| lipstick lesbianismdanh từ | danh từ | Những thói quen hay thái độ của những người đồng tính nữ son môi |
| chapstick lesbiandanh từ | danh từ | Người đồng tính nữ thể hiện một số đặc điểm của đồ tể (tóc ngắn, quần áo nam, v.v.) mà không hoàn toàn phù hợp với khuôn mẫu nam tính của đồ tể |
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Ví dụ
- , ? […] . Serra's. .