Dịch

lipstick

B2danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Son môidanh từkhông đếm được (uncountable)Makeup for the lips.
  2. Thỏi son, cây sondanh từđếm được (countable)A stick of this makeup.
  3. Dương vật chódanh từđếm được (countable)A dog's penis.
  4. Đánh son, tô sonđộng từngoại động từ (transitive)To apply lipstick to; to paint with lipstick.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. lipstickNguyên thể (infinitive)
  2. lipsticksSố nhiều (plural)
  3. lipstickedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. lipstickingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

apply lipstickThoa son môi
matte lipstickSon lì
put on lipstickTô son môi
red lipstickSon đỏ
tube of lipstickThỏi son môi
wear lipstickĐánh son
put lipstick on a pigđộng từThay đổi bề ngoài một điều gì đó với hy vọng làm cho nó có vẻ hấp dẫn hơn thực tế
lipstick treedanh từCây bụi Bixa orellana, có nguồn gốc từ Mexico và miền bắc Nam Mỹ; các vòng hạt bao phủ hạt của nó là nguồn gốc của annatto có màu đỏ cam, và các hạt xay được sử dụng trong ẩm thực truyền thống vùng Caribe, Trung Mỹ và Nam Mỹ

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Đồng tính nữ nữ tính
  1. đếm được (countable)Ellipsis of lipstick lesbian.

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • ?Hôm nay bạn có đánh son không?
  • . . . .Cô ấy kẻ lông mày đậm hơn bằng thứ đó rồi thoa một thỏi son hồng lên môi. Cô lập tức dùng lòng bàn tay quẹt sạch đi. Lẽ ra cô phải đánh son đen. Một nữ ninja thực thụ sẽ tô son đen.
  • “ …” , . . “, ,” .Nhắc đến lòng trung thành... Tôi liếc xéo Shit một cái đầy khó chịu nhưng nó chỉ thở hổn hển nhìn tôi, mắt hơi đờ đẫn. Đó là lúc tôi nhận ra của quý của nó đang thò hẳn ra ngoài. 'Này, đừng làm con chó của tôi hứng tình nữa,' tôi nói với Mac.

AI