Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Son môidanh từkhông đếm được (uncountable)Makeup for the lips.
- Thỏi son, cây sondanh từđếm được (countable)A stick of this makeup.
- Dương vật chódanh từđếm được (countable)A dog's penis.
- Đánh son, tô sonđộng từngoại động từ (transitive)To apply lipstick to; to paint with lipstick.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- lipstickNguyên thể (infinitive)
- lipsticksSố nhiều (plural)
- lipstickedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- lipstickingPhân từ I (present participle)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| apply lipstick | Thoa son môi | |
| matte lipstick | Son lì | |
| put on lipstick | Tô son môi | |
| red lipstick | Son đỏ | |
| tube of lipstick | Thỏi son môi | |
| wear lipstick | Đánh son | |
| put lipstick on a pigđộng từ | động từ | Thay đổi bề ngoài một điều gì đó với hy vọng làm cho nó có vẻ hấp dẫn hơn thực tế |
| lipstick treedanh từ | danh từ | Cây bụi Bixa orellana, có nguồn gốc từ Mexico và miền bắc Nam Mỹ; các vòng hạt bao phủ hạt của nó là nguồn gốc của annatto có màu đỏ cam, và các hạt xay được sử dụng trong ẩm thực truyền thống vùng Caribe, Trung Mỹ và Nam Mỹ |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Đồng tính nữ nữ tính
- đếm được (countable)Ellipsis of lipstick lesbian.
Họ từ (word family)
cùng gốc lipstickNgôn ngữ khác
Ví dụ
- ?Hôm nay bạn có đánh son không?
- . . . .Cô ấy kẻ lông mày đậm hơn bằng thứ đó rồi thoa một thỏi son hồng lên môi. Cô lập tức dùng lòng bàn tay quẹt sạch đi. Lẽ ra cô phải đánh son đen. Một nữ ninja thực thụ sẽ tô son đen.
- “ …” , . . “, ,” .Nhắc đến lòng trung thành... Tôi liếc xéo Shit một cái đầy khó chịu nhưng nó chỉ thở hổn hển nhìn tôi, mắt hơi đờ đẫn. Đó là lúc tôi nhận ra của quý của nó đang thò hẳn ra ngoài. 'Này, đừng làm con chó của tôi hứng tình nữa,' tôi nói với Mac.