Dịch

lip

A2danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 16 nghĩa
  1. Môidanh từđếm được (countable)Either of the two fleshy protrusions around the opening of the mouth.
  2. Mép vết thương, môi âm hộdanh từđếm được (countable)A part of the body that resembles a lip, such as the edge of a wound or the labia.
  3. Miệng bình, vành chuông, vòi rótdanh từđếm được (countable)The projecting rim of an open container or a bell, etc.; a short open spout.
  4. Chạm môi, hôn, ngậmđộng từngoại động từ (transitive)To touch or grasp with the lips; to kiss; to lap the lips against (something).

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. lipNguyên thể (infinitive)
  2. lipsSố nhiều (plural)
  3. lippedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. lippingPhân từ I (present participle)
  5. lippy (bất quy tắc)Dạng chỉ nhỏ (diminutive)

Dạng chỉ nhỏ không theo quy tắc.

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • on the lipstrên môiShe kissed him on the lips.Cô ấy hôn lên môi anh ấy.
  • lip (of sth)mép (của cái gì)

16 nghĩa khác

Danh từ (noun) 8
Động từ (verb) 8
Lời nói hỗn
  1. không đếm được (uncountable)Lời nói hỗn, thái độ xấc xượcBacktalk; verbal impertinence.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạilippe
  2. từ tiếng Anh cổlippa
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*lippjō“lip”

Ví dụ

  • . Elaine's .Chiếc nút bần bay qua tường vườn và rơi xuống nơi không ai nhìn thấy. Một lớp bọt trắng tràn ra khỏi miệng chai và Niall rót rượu vào ly của Elaine.
  • Don’t !Đừng có xấc xược với tôi!
  • , . , , .Chúng tôi đổ bộ tại đầu Đảo Garden, nơi nằm gần giữa sông và trên mép Thác. Khi đến mép đó và nhìn xuống độ cao chóng mặt, đặc điểm kỳ diệu và độc nhất của thác nước hùng vĩ ngay lập tức hiện ra trước mắt chúng tôi.

AI