Dịch

labium

danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Cấu trúc giống như môi; đặc biệt là một trong hai cặp nếp da ở âm hộ ở hai bêndanh từthường dùng số nhiều (usually plural)A liplike structure; especially one of the vulva's two pairs of folds of skin on either side.
  2. Môi của một tràng hoa môidanh từThe lip of a labiate corolla.
  3. Phần miệng dưới của côn trùng được hình thành bởi cặp hàm trên thứ hai hợp nhất ở đường giữadanh từA lower mouthpart of an insect that is formed by the second pair of maxillae united in the middle line.
  4. Một phần giống như môi của nhiều động vật không xương sốngdanh từA liplike part of various invertebrates.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. labiumDạng gốc (base form)
  2. labia (bất quy tắc)Số nhiều (plural)

Số nhiều không theo quy tắc.

Cụm từ (phrase)

labium inferius orisdanh từNếp gấp của các cơ bao quanh lỗ miệng dưới
labium superius orisdanh từNếp mô cơ tạo thành viền trên của miệng

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Môi mà không khí có áp suất được dẫn động để tạo ra âm thanh trong máy ghi âm và trong đàn ống có ống khói
  1. The lip against which pressured air is driven to produce sound in a recorder and in a pipe organ with flue pipes.

AI