labium
danh từ (noun)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Cấu trúc giống như môi; đặc biệt là một trong hai cặp nếp da ở âm hộ ở hai bêndanh từthường dùng số nhiều (usually plural)A liplike structure; especially one of the vulva's two pairs of folds of skin on either side.
- Môi của một tràng hoa môidanh từThe lip of a labiate corolla.
- Phần miệng dưới của côn trùng được hình thành bởi cặp hàm trên thứ hai hợp nhất ở đường giữadanh từA lower mouthpart of an insect that is formed by the second pair of maxillae united in the middle line.
- Một phần giống như môi của nhiều động vật không xương sốngdanh từA liplike part of various invertebrates.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- labiumDạng gốc (base form)
- labia (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
Số nhiều không theo quy tắc.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| labium inferius orisdanh từ | danh từ | Nếp gấp của các cơ bao quanh lỗ miệng dưới |
| labium superius orisdanh từ | danh từ | Nếp mô cơ tạo thành viền trên của miệng |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Môi mà không khí có áp suất được dẫn động để tạo ra âm thanh trong máy ghi âm và trong đàn ống có ống khói
- The lip against which pressured air is driven to produce sound in a recorder and in a pipe organ with flue pipes.
Họ từ (word family)
cùng gốc labium- labialLiên quan đến môi hoặc môi âm hộtính từ, danh từ
- eclabiumMôi hướng ra ngoài, một biến dạng đi kèm với một số dạng bệnh ichthyosisdanh từ
- pseudolabium(của giun tròn Spirurida) Bất kỳ nếp gấp mô nào ở lỗ âm hộdanh từ
- labioseCó hình dạng như môi (nói về một số tràng hoa đa hình)tính từ
Từ liên quan (related word)
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Latinhlabium“a lip”
Cùng gốc (doublet)lip
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha