labial
tính từ (adjective)danh từ (noun)
Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- Liên quan đến môi hoặc môi âm hộtính từkhông so sánh (not comparable)Of or pertaining to the lips or labia.
- Phát âm bằng môi, là các phụ âm b, m và wtính từkhông so sánh (not comparable)Articulated by the lips, as the consonants b, m and w.
- Ở phía đối diện với môi. Xem trung giantính từkhông so sánh (not comparable)On the side facing the lips. See mesial.
- Phụ âm được phát âm bằng môidanh từA consonant articulated by the lips.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- labialDạng gốc (base form)
- labialsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| labial pipedanh từ | danh từ | Ống khói |
| labial arterydanh từ | danh từ | Một trong hai nhánh của động mạch mặt, một nhánh phân bố ở môi trên và một nhánh phân bố ở môi dưới |
| labial geyser | Chưa có nghĩa | |
| labial-palatal consonant | Chưa có nghĩa | |
| labial consonant | Chưa có nghĩa | |
| labial-alveolar consonant | Chưa có nghĩa | |
| labial-palatal approximant | Chưa có nghĩa |
3 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Danh từ (noun) 2
Được trang bị với đôi môi
- không so sánh (not comparable)Furnished with lips.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc labial- labiumCấu trúc giống như môi; đặc biệt là một trong hai cặp nếp da ở âm hộ ở hai bêndanh từ
- labiallyMột cách trong môi; bằng môitrạng từ
- labialismDạng nói lắp đặc trưng bởi sự nhầm lẫn trong việc sử dụng các phụ âm trong môidanh từ
- labialityTính chất của môi âm hộ, tức là giống môi hoặc môi âm hộdanh từ
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- ; .
- , .