Dịch

labial

tính từ (adjective)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Liên quan đến môi hoặc môi âm hộtính từkhông so sánh (not comparable)Of or pertaining to the lips or labia.
  2. Phát âm bằng môi, là các phụ âm b, m và wtính từkhông so sánh (not comparable)Articulated by the lips, as the consonants b, m and w.
  3. Ở phía đối diện với môi. Xem trung giantính từkhông so sánh (not comparable)On the side facing the lips. See mesial.
  4. Phụ âm được phát âm bằng môidanh từA consonant articulated by the lips.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. labialDạng gốc (base form)
  2. labialsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

labial pipedanh từỐng khói
labial arterydanh từMột trong hai nhánh của động mạch mặt, một nhánh phân bố ở môi trên và một nhánh phân bố ở môi dưới
labial geyserChưa có nghĩa
labial-palatal consonantChưa có nghĩa
labial consonantChưa có nghĩa
labial-alveolar consonantChưa có nghĩa
labial-palatal approximantChưa có nghĩa

3 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Danh từ (noun) 2
Được trang bị với đôi môi
  1. không so sánh (not comparable)Furnished with lips.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

labium-al

  1. mượn từ tiếng Latinh trung đạilabiālis“of or pertaining to the lips”

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • ; .
  • , .

AI