Nghĩa chính
- Phần trên cùng của phần miệng (trophi) của một loài côn trùng điển hình, chẳng hạn như gián. Thường giống môi trên và tạo thành một phần của vòm miệng ở những loài côn trùng như vậydanh từThe uppermost of the mouthparts (trophi) of a typical insect, such as a cockroach. Typically resembles an upper lip and forms part of the roof of the mouth in such insects.
- Các hình chiếu giống như môidanh từAny of several lip-like projections.
- Chậu nước ấm lớn có mép nhô ra trong bồn tắm kiểu La Mãdanh từA large basin of warm water, with an overhanging lip, in a Roman bath.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- labrumDạng gốc (base form)
- labra (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
- labrumsSố nhiều (plural)
Số nhiều không theo quy tắc.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| glenoid labrumdanh từ | danh từ | Hình chiếu giống như môi của sụn trên xương bả vai của con người bao quanh khớp giữa xương cánh tay và xương đòn |
| acetabular labrumdanh từ | danh từ | Vòng sụn bao quanh ổ khớp hông |
Họ từ (word family)
cùng gốc labrumNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Latinhlabrum“lip”