Dịch

labrum

danh từ (noun)
US/ˈleɪ.bɹəm/

Nghĩa chính

  1. Phần trên cùng của phần miệng (trophi) của một loài côn trùng điển hình, chẳng hạn như gián. Thường giống môi trên và tạo thành một phần của vòm miệng ở những loài côn trùng như vậydanh từThe uppermost of the mouthparts (trophi) of a typical insect, such as a cockroach. Typically resembles an upper lip and forms part of the roof of the mouth in such insects.
  2. Các hình chiếu giống như môidanh từAny of several lip-like projections.
  3. Chậu nước ấm lớn có mép nhô ra trong bồn tắm kiểu La Mãdanh từA large basin of warm water, with an overhanging lip, in a Roman bath.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. labrumDạng gốc (base form)
  2. labra (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
  3. labrumsSố nhiều (plural)

Số nhiều không theo quy tắc.

Cụm từ (phrase)

glenoid labrumdanh từHình chiếu giống như môi của sụn trên xương bả vai của con người bao quanh khớp giữa xương cánh tay và xương đòn
acetabular labrumdanh từVòng sụn bao quanh ổ khớp hông

Họ từ (word family)

cùng gốc labrum

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Latinhlabrum“lip”

AI