Nghĩa chính
- Đồ trang sức (mảnh vỏ ốc, hến v v) đục lỗ đeo ở môi, đĩa môidanh từA body piercing consisting of an adornment attached to the lip.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- labretDạng gốc (base form)
- labretsSố nhiều (plural)
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc labretVí dụ
- , high-caste .
- Purchas, , “ ,[…]