Dịch

labret

danh từ (noun)
/ˈleɪbɹɪt/

Nghĩa chính

  1. Đồ trang sức (mảnh vỏ ốc, hến v v) đục lỗ đeo ở môi, đĩa môidanh từA body piercing consisting of an adornment attached to the lip.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. labretDạng gốc (base form)
  2. labretsSố nhiều (plural)

Nguồn gốc (etymology)

labrum“lip”-et

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Họ từ (word family)

cùng gốc labret

Ví dụ

  • , high-caste .
  • Purchas, , “ ,[…]

AI