Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
lipcoat
danh từ
(noun)
UK
/ˈ
l
ɪ
p
k
əʊ
t
/
Nghĩa chính
1
Lớp phủ mỹ phẩm trên môi, son bóng; Ngoài ra, một lớp kem chống nắng cho môi
danh từ
không đếm được
(uncountable)
A cosmetic coating on the lips, lipgloss; also, a coat of sunscreen for the lips.
Nguồn gốc
(etymology)
lip
+
coat
Ví dụ
With
her
rouged
cheeks
,
silver
lipcoat
and
mascara
she
might
have
been
any
girl
after
an
hour
at
her
mother's
dressing
table
.
Noskote
and
lipcoat
were
smeared
on
his
face
,
but
it
didn't
matter
.
He
was
as
gorgeous
as
ever
.
AI
1
Lớp phủ mỹ phẩm trên môi
1
Lớp phủ mỹ phẩm trên môi
1
Lớp phủ mỹ phẩm trên môi