Dịch

lip service

danh từ (noun)
UK/ˈlɪp ˈsɜːvɪs/US/ˈlɪp ˈsɝvəs/AUnguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Lời nói chót lưỡi đầu môi, lời hứa suôngdanh từkhông đếm được (uncountable)Promising but empty talk; words without action or intention.

Đồng nghĩa (synonym)

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Cunnilingus (đôi khi còn gọi là nhường môi)
  1. không đếm được (uncountable)Cunnilingus (sometimes also referred to as giving lip).

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • Don’t , — can’t . I’m , , people’s .Đừng có gọi tôi là phu nhân, — tôi không chịu nổi mấy lời nói chót lưỡi đầu môi của chị. Tôi là một người phụ nữ thẳng thắn, tôi là vậy, và tôi muốn lưỡi của người khác cũng thẳng thắn như tôi.
  • .Jack đã quan hệ tình dục bằng miệng cho Samantha.
  • , ?Ban quản lý có thực sự cân nhắc tiền thưởng của chúng ta không, hay đó chỉ là lời hứa suông?

AI