Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
lip-deep
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Hời hợt ngoài miệng; không thành thực
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Spoken or claimed but not actually believed; insincere.
Họ từ
(word family)
Từ liên quan
(related word)
lip devotion
lip wisdom
lip service
lip-labour
Ví dụ
Let
us
bring
no
more
vain
oblations
,
nor
the
empty
formality
of
a
lip-deep
service
.
AI
1
Hời hợt ngoài miệng
1
Hời hợt ngoài miệng
1
Hời hợt ngoài miệng