Dịch

dome

B2danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 8 nghĩa
  1. Mái vòmdanh từA structural element resembling the hollow upper half of a sphere.
  2. Nắp vòm, chụp hình vòmdanh từAnything shaped like an upset bowl, often used as a cover.
  3. Đầu, gáo dừadanh từA person's head.
  4. Làm cong hình vòm, uốn hình vòmđộng từngoại động từ (transitive)To give a domed shape to.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. domeNguyên thể (infinitive)
  2. domesSố nhiều (plural)
  3. domedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. domingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

glass domeMái vòm kính
golden domeMái vòm mạ vàng
under the domeDưới mái vòm
Dome of the Rockdanh từ riêngNgôi đền nằm trên Núi Đền ở Jerusalem, nơi chứa Đá Nền
Iron Domedanh từ riêngHệ thống phòng thủ của Israel chống lại tên lửa tầm ngắn
dome lightdanh từĐèn cabin bên trong có nắp hình vòm gắn trên trần của ô tô, xe cộ, phòng hoặc tòa nhà. Trong ô tô, nó được coi là một tính năng an toàn, mặc dù thường được trang bị tiêu chuẩn
heat domedanh từTình trạng nhiệt độ cực cao xảy ra khi bầu khí quyển giữ lại không khí nóng như thể bị bao bọc bởi một cái nắp hoặc một cái nắp
chrome domedanh từCái đầu trọc lốc

8 nghĩa khác

Danh từ (noun) 6
Động từ (verb) 2
Quan hệ tình dục bằng miệng
  1. Quan hệ tình dục bằng miệng, bú bấchead, oral sex

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Pháp trung đạidome
  2. từ tiếng Ýduomo
  3. từ tiếng Latinhdomus (ecclesiae)

Cùng gốc (doublet)domusduomo

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Ví dụ

  • chụp đậy bánh ngọt
  • , .Anh ta gặp rắc rối to rồi, nửa tấn gạch vụn rơi trúng ngay đỉnh đầu anh ta.
  • , .Ngậm lấy cặc và thổi kèn cho anh đi.

AI