Nghĩa chính
Thêm 8 nghĩa- Mái vòmdanh từA structural element resembling the hollow upper half of a sphere.
- Nắp vòm, chụp hình vòmdanh từAnything shaped like an upset bowl, often used as a cover.
- Đầu, gáo dừadanh từA person's head.
- Làm cong hình vòm, uốn hình vòmđộng từngoại động từ (transitive)To give a domed shape to.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| glass dome | Mái vòm kính | |
| golden dome | Mái vòm mạ vàng | |
| under the dome | Dưới mái vòm | |
| Dome of the Rockdanh từ riêng | danh từ riêng | Ngôi đền nằm trên Núi Đền ở Jerusalem, nơi chứa Đá Nền |
| Iron Domedanh từ riêng | danh từ riêng | Hệ thống phòng thủ của Israel chống lại tên lửa tầm ngắn |
| dome lightdanh từ | danh từ | Đèn cabin bên trong có nắp hình vòm gắn trên trần của ô tô, xe cộ, phòng hoặc tòa nhà. Trong ô tô, nó được coi là một tính năng an toàn, mặc dù thường được trang bị tiêu chuẩn |
| heat domedanh từ | danh từ | Tình trạng nhiệt độ cực cao xảy ra khi bầu khí quyển giữ lại không khí nóng như thể bị bao bọc bởi một cái nắp hoặc một cái nắp |
| chrome domedanh từ | danh từ | Cái đầu trọc lốc |
8 nghĩa khác
Danh từ (noun) 6
Động từ (verb) 2
Quan hệ tình dục bằng miệng
- Quan hệ tình dục bằng miệng, bú bấchead, oral sex
Họ từ (word family)
cùng gốc domeNguồn gốc (etymology)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- chụp đậy bánh ngọt
- , .Anh ta gặp rắc rối to rồi, nửa tấn gạch vụn rơi trúng ngay đỉnh đầu anh ta.
- , .Ngậm lấy cặc và thổi kèn cho anh đi.