Dịch

cupola

C2danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 4 nghĩa
  1. Mái vòm nhỏ, lồng đèndanh từA dome-shaped ornamental structure located on top of a larger roof or dome.
  2. Chòi quan sátdanh từA small turret, usually on a hatch of an armoured fighting vehicle.
  3. Vòm đádanh từAn upward-projecting mass of plutonic rock extending from a larger batholith.
  4. Hình cupoladanh từA solid formed by joining two polygons, one (the base) with twice as many edges as the other, by an alternating band of isosceles triangles and rectangles.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. cupolaDạng gốc (base form)
  2. cupolae (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
  3. cupolasSố nhiều (plural)

Số nhiều không theo quy tắc.

4 nghĩa khác

Danh từ (noun) 4
Lò luyện gang
  1. A type of furnace used for smelting.

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Ýcupola
  2. từ tiếng Latinhcūpula“little tub”

Cùng gốc (doublet)cupula

Ví dụ

  • .ánh sáng chiếu mờ ảo qua mái vòm sương mù.
  • : . . . .Gang sản xuất trong lò luyện gang có những ưu điểm sau: chi phí nóng chảy thấp, kiểm soát thành phần hóa học tốt hơn, kiểm soát nhiệt độ dễ dàng hơn và kim loại nóng chảy có thể được tháo ra khỏi lò theo những khoảng thời gian đều đặn.
  • Africa's , Station's seven-windowed .Đây là sa mạc Sahara của châu Phi, nhìn từ đài quan sát bảy cửa sổ mới của Trạm Vũ trụ Quốc tế.

AI