Dịch

domus

danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Trang trại với con người, cây cối và động vật, được coi là một đơn vịdanh từA farmstead with its people, plants and animals, considered as a unit.

Cụm từ (phrase)

domus de janasdanh từLoại lăng mộ tiền Nuragic được tìm thấy ở Sardinia

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Ở Anh có một trường đại học (hoặc gọi chung là các trường đại học) ở Cambridge hoặc Oxford
  1. In the UK a college (or collectively its fellows) in Cambridge or Oxford.

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Latinhdomus

Cùng gốc (doublet)domeduomo

Ví dụ

  • , graain , , , .

AI