Dịch

dyke

C1danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 23 nghĩa
  1. Con đêdanh từAn earthwork raised to prevent inundation of low land by the sea or flooding rivers.
  2. Bờ đá, tường rào đá ranh giớidanh từA low embankment or stone wall serving as an enclosure and boundary marker.
  3. Đường đắp caodanh từA raised causeway.
  4. Đào hào, đào rãnhđộng từnội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To dig, particularly to create a ditch.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. dykeNguyên thể (infinitive)
  2. dykesSố nhiều (plural)
  3. dykedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. dykingPhân từ I (present participle)

23 nghĩa khác

Danh từ (noun) 18
Động từ (verb) 5
Mương dẫn nước
  1. Mương dẫn nước, rãnh nướcA long, narrow hollow dug from the ground to conduct water.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Hố đào
Khác

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đại miền Bắcdik
  2. từ tiếng Bắc Âu cổdíki“ditch”
  3. từ tiếng Hà Lan trung đạidijc“ditch; dam”

Ví dụ

  • , .Dù thiệt hại do lũ lụt ở Anh rất nghiêm trọng, việc vỡ một số con đê ở bờ biển Hà Lan đã dẫn đến một vụ ngập lụt thậm chí còn lan rộng và tàn khốc hơn.
  • / ' ', ^([]) , ' '.'Tường đá Galloway / Ở tây nam Scotland có một kiểu bờ tường đá xếp khô địa phương hiện được công nhận là 'bờ đá Galloway', dù khi kiểu tường này mới ra đời, nó chỉ đơn giản được gọi là 'tường rào cừu'.
  • .Mối quan hệ chính xác của chúng với đá vây quanh vẫn chưa rõ ràng, nhưng từ cấu tạo hạt và mối quan hệ biến chất quan sát được, chúng được cho là các thể tường xâm nhập thay vì các lớp kẹp dung nham mafic hơn.

AI