Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
dykedom
danh từ
(noun)
AU
nguồn
Nghĩa chính
1
Trạng thái hoặc phạm vi của đê điều, hoặc đồng tính nữ
danh từ
không đếm được
(uncountable)
The state or sphere of dykes, or lesbians.
Nguồn gốc
(etymology)
dyke
+
-dom
Ví dụ
One
thanked
Murphy
and
Weiss
for
giving
her
a
good
laugh
by
exemplifying
the
absurdity
of
the
identity
debates
.
The
other
documented
her
own
journey
from
political
lesbian
feminist
dykedom
[…]
AI
1
Trạng thái hoặc phạm vi của đê điều
1
Trạng thái hoặc phạm vi của đê điều
1
Trạng thái hoặc phạm vi của đê điều