Dịch

dykey

tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Của một người phụ nữ, dù có thực sự là đồng tính nữ hay không, đều có những đặc điểm nam tính theo khuôn mẫutính từOf a woman, whether actually lesbian or not, having stereotypically masculine characteristics.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

AI