Nghĩa chính
Thêm 19 nghĩa- Vũng nướcdanh từAny small body of standing or stagnant water; a puddle.
- Hồ bơi, bể bơidanh từEllipsis of swimming pool.
- Kho dự trữ, quỹ chungdanh từA set of resources that are kept ready to use.
- Đọng thành vũng, tụ lạiđộng từnội động từ (intransitive)To form a pool.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- pool of sthvũng cái gìThe body was lying in a pool of blood.Thi thể nằm trong vũng máu.
- pool (of sth)nguồn cái gì
- pool sthgom cái gì
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| car pool | Nhóm đi chung xe | |
| play pool | Chơi bi-a | |
| pool of water | Vũng nước | |
| pool resources | Gom chung nguồn lực | |
| swimming pooldanh từ | danh từ | Hồ bơi, bể bơi |
| talent pool | Nguồn nhân tài | |
| pool tabledanh từ | danh từ | Bàn bi-a |
| pool partydanh từ | danh từ | Cuộc tụ họp xã hội xung quanh và trong một bể bơi |
19 nghĩa khác
Danh từ (noun) 17
Động từ (verb) 2
Vũng
- A small amount of liquid on a surface.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Nhóm
Họ từ (word family)
cùng gốc poolNguồn gốc (etymology)
danh từ, động từ
- từ tiếng Anh trung đạipool
- từ tiếng Anh cổpōl“pool”
- từ tiếng German Tây nguyên thủypōl
danh từ, động từ
- mượn từ tiếng Pháppoule“collective stakes in a game”
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- .Bể bơi đó nhìn rất hấp dẫn.
- một vũng máu
- billiard-houses, .Anh ta chơi bi-a ở các câu lạc bộ bi-a, và người ta thường thấy anh ta chơi bài và cờ domino vào các buổi sáng.