Dịch

pool

A1danh từ (noun)động từ (verb)
Hay gặp

Nghĩa chính

Thêm 19 nghĩa
  1. Vũng nướcdanh từAny small body of standing or stagnant water; a puddle.
  2. Hồ bơi, bể bơidanh từEllipsis of swimming pool.
  3. Kho dự trữ, quỹ chungdanh từA set of resources that are kept ready to use.
  4. Đọng thành vũng, tụ lạiđộng từnội động từ (intransitive)To form a pool.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. poolNguyên thể (infinitive)
  2. poolsSố nhiều (plural)
  3. pooledQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. poolingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • pool of sthvũng cái gìThe body was lying in a pool of blood.Thi thể nằm trong vũng máu.
  • pool (of sth)nguồn cái gì
  • pool sthgom cái gì

Cụm từ (phrase)

car poolNhóm đi chung xe
play poolChơi bi-a
pool of waterVũng nước
pool resourcesGom chung nguồn lực
swimming pooldanh từHồ bơi, bể bơi
talent poolNguồn nhân tài
pool tabledanh từBàn bi-a
pool partydanh từCuộc tụ họp xã hội xung quanh và trong một bể bơi

19 nghĩa khác

Danh từ (noun) 17
Động từ (verb) 2
Vũng
  1. A small amount of liquid on a surface.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nhóm

Nguồn gốc (etymology)

danh từ, động từ
  1. từ tiếng Anh trung đạipool
  2. từ tiếng Anh cổpōl“pool”
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủypōl
danh từ, động từ
  1. mượn từ tiếng Pháppoule“collective stakes in a game”

Ví dụ

  • .Bể bơi đó nhìn rất hấp dẫn.
  • một vũng máu
  • billiard-houses, .Anh ta chơi bi-a ở các câu lạc bộ bi-a, và người ta thường thấy anh ta chơi bài và cờ domino vào các buổi sáng.

AI