Dịch

poolside

B1tính từ (adjective)trạng từ (adverb)danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Bên hồ bơi, ven hồ bơitính từkhông so sánh (not comparable)By the side of a pool.
  2. Bên hồ bơi, sát hồ bơitrạng từkhông so sánh (not comparable)Beside a pool.
  3. Vùng bên hồ bơi, khu vực hồ bơidanh từThe area beside a pool.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. poolsideDạng gốc (base form)
  2. poolsidesSố nhiều (plural)

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • , , , .Ngồi bên hồ bơi, Jan đắm mình vào một cuốn tiểu thuyết giật gân của Patricia Cornwell trong khi Anna bồn chồn, không hài lòng với khu vườn Nhật Bản ven hồ bơi bị bỏ hoang mà mẹ cô đã trồng, đang nhổ cỏ dại.
  • , .Andy Warhol đang ăn trưa bên hồ bơi, giữa những rặng cây cọ và những bông hoa thiên điểu kỳ lạ.
  • […] , , ., , , .[...] vì rõ ràng nhà thơ đang ám chỉ một con cá hồi đã phát hiện ra người câu cá, và nó hoàn toàn an toàn, ít nhất là tạm thời, giống như học sinh của chúng ta, những kẻ dọa con cá bằng cách đi dọc bên hồ bơi rồi câu nó lên, sẽ phải gánh chịu hậu quả.

AI