Nghĩa chính
- Hàodanh từA ditch or moat.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- fosseDạng gốc (base form)
- fossesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Lydford-on-Fossedanh từ riêng | danh từ riêng | Giáo xứ dân sự và ngôi làng nhỏ trên Đường Fosse ở Somerset, Anh, trước đây thuộc quận Mendip (OS lưới ref ST5630) |
| Stretton-on-Fossedanh từ riêng | danh từ riêng | Ngôi làng và giáo xứ dân sự ở quận Stratford-on-Avon, Warwickshire, Anh (OS lưới ref SP2238) |
| Street on the Fossedanh từ riêng | danh từ riêng | Ngôi làng trên đường Fosse ở giáo xứ Pylle, Somerset, Anh, trước đây thuộc quận Mendip (OS lưới ref ST6139) |
| Stratton-on-the-Fossedanh từ riêng | danh từ riêng | Ngôi làng và giáo xứ dân sự ở Somerset, Anh, trước đây thuộc quận Mendip (OS lưới ref ST6550) |
| Fosse Way | Chưa có nghĩa |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Họ từ (word family)
cùng gốc fosseNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạifosse
- từ tiếng Pháp cổfosse
- từ tiếng Latinhfossa“ditch, trench”
Ví dụ
- [] […] , , , , , .