Dịch

角

HSK2
Hán-Việt: góc
jiǎo

Nghĩa chính

Thêm 6 nghĩa
  1. Góc, góc độangle
  2. Sừnghorn
  3. Hình sừnghorn-shaped
  4. Hàounit of money equal to 0.1 yuan, or 10 cents (a dime)

Lượng từ (measure word)个

Chữ và bộ thủ (character, radical)

角
jiǎogóc
Bộ: 角 · giác (sừng, góc)7 nét
horn; angle, corner; point; Kangxi radical 148; 1st lunar mansion, determinative star Spica

Cụm từ (phrase)

三角Tam giác
主角Vai chính
角度Góc
角落Góc kẹt, xó xỉnh
配角Vai phụ
角色Vai diễn, vai trò
崭露头角Bộc lộ tài năng, nở rộ tài năng, nổi lên
墙角Góc tường

6 nghĩa khác

Nghĩa 6
Góc
  1. corner

Ví dụ

  • 。Đừng đánh trống lảng.
  • 。Hãy rẽ trái ở góc phố tới.
  • 。Ngay quanh góc phố.

AI