角
HSK2
Hán-Việt: góc
jiǎo
Nghĩa chính
Thêm 6 nghĩa- Góc, góc độangle
- Sừnghorn
- Hình sừnghorn-shaped
- Hàounit of money equal to 0.1 yuan, or 10 cents (a dime)
Lượng từ (measure word)个
Chữ và bộ thủ (character, radical)
角
jiǎogóc
Bộ: 角 · giác (sừng, góc)7 nét
horn; angle, corner; point; Kangxi radical 148; 1st lunar mansion, determinative star SpicaCụm từ (phrase)
6 nghĩa khác
Nghĩa 6
Góc
- corner
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- 。Đừng đánh trống lảng.
- 。Hãy rẽ trái ở góc phố tới.
- 。Ngay quanh góc phố.
Xuất hiện ở từ khác
- 分dễ nhầmĐơn vị tiền tệ lớn hơn '分' (1 角 = 10 分), tương đương với 'hào' trong tiếng Việt.