Dịch

rol

B1giống đực (masculine)danh từ (noun)
Hay gặp
/ˈroul/

Nghĩa chính

  1. Vai tròdanh từrole
  2. Trò chơi nhập vaidanh từroleplaying games
  3. Danh sách, bảng kêdanh từroll, list

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. rolDạng gốc (base form)
  2. rolesSố nhiều (plural)
  3. rolsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

asumir un rolĐảm nhận vai trò
juego de rolTrò chơi nhập vai
jugar un rolĐóng vai trò
videojuego de rol multijugador masivo en líneaTrò chơi nhập vai trực tuyến nhiều người chơi
videojuegos de rol multijugador masivo en líneaSố nhiều của videojuego de rol multijugador masivo en línea
rol de géneroChưa có nghĩa

Ví dụ

  • .Anh ấy đóng một vai phụ trong vở kịch.
  • .Cô ấy đã đóng một vai trò quan trọng trong dự án này.
  • .Hãy nhập Mã số Thuế Cá nhân.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Vai trò

Họ từ (word family)

cùng gốc rol

AI