Dịch

femmephobia

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Không thích hoặc có thái độ thù địch đối với phụ nữ và/hoặc những cá nhân có vẻ ngoài nữ tính (nữ giới)danh từkhông đếm được (uncountable)Dislike of, or hostility towards, women and/or individuals who present as feminine (femmes).
  2. Không thích hoặc có thái độ thù địch đối với những người đồng tính nam theo khuôn mẫu, đặc biệt là trong cộng đồng đồng tính namdanh từkhông đếm được (uncountable)Dislike of, or hostility towards, stereotypically effeminate gay men, especially within the gay community.

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • .
  • "" , , (.. ), .
  • , , , "", , , .

AI